08. Marketing
50 từ/cụm về khảo sát, khách hàng mục tiêu, chiến dịch và nghiên cứu thị trường.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

50 từ/cụm về khảo sát, khách hàng mục tiêu, chiến dịch và nghiên cứu thị trường.
50 từ/cụm về quảng cáo, thông điệp, kênh truyền thông và giới thiệu sản phẩm.
50 từ/cụm về doanh số, khách hàng tiềm năng, thương lượng và chốt giao dịch.
50 từ/cụm về tiếp nhận yêu cầu, giải quyết vấn đề và duy trì sự hài lòng của khách hàng.
50 từ/cụm về cửa hàng, trưng bày, giá bán, khuyến mãi và vận hành bán lẻ.
50 từ/cụm về đơn đặt hàng, hóa đơn, hạn thanh toán và xử lý chi phí.
50 từ/cụm về tài khoản, chuyển tiền, khoản vay, đầu tư và giao dịch tài chính.
50 từ/cụm về thu chi, ngân sách, báo cáo và các số liệu kế toán cơ bản.
50 từ/cụm về kiện hàng, kho bãi, giao nhận, theo dõi và thủ tục vận chuyển.
50 từ/cụm về nhà máy, dây chuyền, thiết bị và hoạt động sản xuất.
50 từ/cụm về tồn kho, vật tư, nhà cung cấp, thiếu hàng và bổ sung hàng hóa.
50 từ/cụm về thuê xe, đường sá, phương tiện và dịch vụ đi lại công việc.
Đang tải...