Từ vựng Thời gian & Ngày tháng (Time & Dates)
ID 90891836 từ cốt lõi kèm IPA, nghĩa và ví dụ.
Bộ 36 từ vựng cốt lõi chủ đề này (chọn theo tần suất cao). Cách học: mỗi ngày 10 từ, đọc to theo IPA, tự đặt 1 câu với mỗi từ. Đừng học thuộc cả bảng một lúc.
| Từ | IPA | Loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| in | /ɪn/ | giới từ | trong; vào (thời gian dài hơn) | I usually go to the park in the afternoon. |
| to | /tuː/ | giới từ | kém (giờ) | It's five to seven. |
| on | /ɒn/ | giới từ | vào (ngày cụ thể) | We have a meeting on Monday. |
| at | /æt/ | giới từ | vào lúc | The class starts at 9 a.m. |
| now | /naʊ/ | trạng từ | Bây giờ | I am busy now. |
| time | /taɪm/ | danh từ | thời gian | What time is it? |
| day | /deɪ/ | danh từ | Ngày | Have a nice day! |
| year | /jɪər/ | danh từ | Năm | Happy New Year! |
| just | /dʒʌst/ | trạng từ | vừa mới | I just arrived. |
| then | /ðen/ | danh từ | sau đó | I will eat, then I will go. |
| after | /ˈɑːf.tər/ | giới từ | sau | I will go after lunch. |
| last | /læst/ | tính từ | cuối cùng | This is the last one. |
| later | /ˈleɪtər/ | trạng từ | Sau đó | See you later. |
| never | /ˈnevə/ | trạng từ | không bao giờ | She never arrives late for class. |
| every | /ˈevri/ | tính từ | mỗi | I go jogging every morning. |
| plan | /plæn/ | danh từ | Kế hoạch | Make a plan. |
| during | /ˈdʊrɪŋ/ | giới từ | trong suốt | I sleep during the night. |
| always | /ˈɔːlweɪz/ | trạng từ | luôn luôn | I always have breakfast at 7 a.m. |
| night | /naɪt/ | danh từ | ban đêm | She works at night. |
| today | /təˈdeɪ/ | trạng từ | hôm nay; ngày hôm nay | Today is Monday, the 15th of April. |
| next | /nɛkst/ | tính từ | tiếp theo | Next is my turn. |
| before | /bɪˈfɔr/ | giới từ | trước | I eat breakfast before school. |
| since | /sɪns/ | giới từ | kể từ | I have lived here since 2010. |
| until | /ənˈtɪl/ | giới từ | cho đến khi | I will wait until you come. |
| hour | /ˈaʊə/ | danh từ | giờ | I work for eight hours a day. |
| often | /ˈɒfən/ | trạng từ | thường xuyên | We often meet for coffee on Saturday mornings. |
| yet | /jɛt/ | trạng từ | vẫn chưa | I don't have a car yet. |
| end | /ɛnd/ | danh từ | cuối | This is the end. |
| ever | /ˈɛvər/ | trạng từ | bao giờ | Have you ever been to Paris? |
| almost | /ˈɔːlmoʊst/ | trạng từ | hầu như | I almost forgot. |
| once | /wʌns/ | trạng từ | một lần | I went there once. |
| minute | /ˈmɪnɪt/ | danh từ | phút | The meeting starts in ten minutes. |
| ago | /əˈɡoʊ/ | trạng từ | trước đây | I saw him a week ago. |
| already | /ɔːlˈrɛdi/ | trạng từ | đã | I already ate lunch. |
| morning | /ˈmɔːnɪŋ/ | danh từ | buổi sáng | I always exercise in the morning. |
| early | /ˈɜːli/ | trạng từ | sớm | He always wakes up early in the morning. |
Đăng nhập để đọc tiếp bài học này
Đây là một phần của kho học liệu IELTS NAVSEnglish. Tạo tài khoản miễn phí để mở khoá toàn bộ bài học, đề luyện và AI chấm bài.