Why do people wear suncream?

3 từ
Đăng bởi
Diễm Ngọc @diemngoc2213

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  3 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ʃiːld/
danh từ
lá chắn, bảo vệ
He used a shield to protect himself in battle.
Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.
Chi tiết
He carried a shield during the battle.Anh ấy mang một lá chắn trong trận chiến.
Đồng nghĩadefenseprotection
Cụm hay dùngshield againstshield from harmprotective shield
Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc bảo vệ.
—
ultraviolet
/ˌʌl.trəˈvaɪə.lət/
adj
tia cực tím
—
/reɪ/
danh từ
tia, chùm sáng
A ray of sunlight came through the window.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
Chi tiết
The ray of sunlight warmed the room.Tia nắng ấm áp căn phòng.
Đồng nghĩabeamlight
Cụm hay dùngray of hoperay of lightsun ray
Thường dùng để chỉ ánh sáng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...