| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/heɪt/
|
động từ |
ghét
I hate waiting in line.
Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng.
Chi tiếtShe hates spiders.Cô ấy ghét nhện.
Đồng nghĩadetestloathe
Cụm hay dùnghate crimehate speech
Họ từhate (n)hateful (adj)
Hate mạnh hơn dislike; có thể dùng với V-ing.
|
— |
|
/ˈtɜːrmɪnəl/
|
danh từ |
ga, bến
The bus terminal is near here.
Bến xe buýt gần đây.
Chi tiếtThe bus terminal is located downtown.Bến xe buýt nằm ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩastationstop
Cụm hay dùngbus terminalairport terminalterminal building
Dùng để chỉ nơi đón trả hành khách.
|
— |
Đang tải...