| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfrɛndli.nəs/
|
n. |
sự thân thiện
Her friendliness makes everyone feel welcome.
Sự thân thiện của cô ấy làm mọi người cảm thấy được chào đón.
Chi tiếtFriendliness is important in a community.Sự thân thiện rất quan trọng trong một cộng đồng.
Đồng nghĩawarmthkindness
Cụm hay dùngshow friendlinessexpress friendlinessfriendliness towards others
Sự thân thiện giúp tạo mối quan hệ tốt đẹp.
|
— |
|
/bɪˈheɪv/
|
v. |
hành động theo một cách nào đó
Children should behave well in class.
Trẻ em nên cư xử tốt trong lớp học.
Chi tiếtHe behaved rudely at the party.Anh ấy đã cư xử thô lỗ tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaactconduct oneself
Cụm hay dùngbehave wellbehave badly
Họ từbehavior
Thường dùng để chỉ cách ứng xử của con người.
|
— |
Đang tải...