Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Từ thông dụng (mở rộng)

2 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  2 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfrɛndli.nəs/
n.
sự thân thiện
Her friendliness makes everyone feel welcome.
Sự thân thiện của cô ấy làm mọi người cảm thấy được chào đón.
Chi tiết
Friendliness is important in a community.Sự thân thiện rất quan trọng trong một cộng đồng.
Đồng nghĩawarmthkindness
Cụm hay dùngshow friendlinessexpress friendlinessfriendliness towards others
Sự thân thiện giúp tạo mối quan hệ tốt đẹp.
/bɪˈheɪv/
v.
hành động theo một cách nào đó
Children should behave well in class.
Trẻ em nên cư xử tốt trong lớp học.
Chi tiết
He behaved rudely at the party.Anh ấy đã cư xử thô lỗ tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaactconduct oneself
Cụm hay dùngbehave wellbehave badly
Họ từbehavior
Thường dùng để chỉ cách ứng xử của con người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...