Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 4 CLASS 10 TP: FOR A BETTER COMMUNITY

21 từ vựng
Cony Phat
Đăng bởi
Cony Phat @phatc0697
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈæksɛs/
danh từ
truy cập
You need access to the internet.
Bạn cần truy cập internet.
Chi tiết
She accessed the file quickly.Cô ấy đã truy cập tệp nhanh chóng.
Đồng nghĩaentryadmission
Cụm hay dùnggain accessaccess code
Họ từaccessible (adj.)accessibility (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/əˈnaʊnst/
động từ
thông báo
They announced the winner.
Họ đã thông báo người chiến thắng.
Chi tiết
They announced the new policy yesterday.Họ đã thông báo chính sách mới hôm qua.
Đồng nghĩadeclareinform
Cụm hay dùngannounce plansannounce resultsannounce a decision
Dùng để chỉ hành động thông báo.
Boost
/buːst/
động từ
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Cheerful
/ˈtʃɪəfl/
adj
Vui vẻ
Community
/kəˈmjuːnəti/
n
Cộng đồng
Community service
/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
n
Phục vụ cộng đồng
Confidence
/ˈkɒnfɪdəns/
n
Sự tự tin
Confused
/kənˈfjuːzd/
n
Bối rối
Deliver
/dɪˈlɪvə(r)/
adj
Phân phát, giao (hàng)
Donate
/dəʊˈneɪt/
v
Cho, hiến tặng
Generous
/ˈdʒenərəs/
adj
Hào phóng
Involved
/ɪnˈvɒlvd/
adj
Tham gia
Life-saving
/ˈlaɪf seɪvɪŋ/
adj
Cứu nạn, cứu sống
Non-governmental
/ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/
adj
Phi chính phủ
Orphanage
/ˈɔːfənɪdʒ/
n
Trại trẻ mồ côi
Participate
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
v
Tham gia
Practical
/ˈpræktɪkl/
adj
Thực tế, thiết thực
Raise
/reɪz/
v
Quyên góp
Remote
/rɪˈməʊt/
adj
Hẻo lánh, xa xôi
Various
/ˈveəriəs/
adj
Khác nhau, đa dạng
Volunteer
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
n, v
Tình nguyện viên, người đi làm công việc thiện nguyện, tình nguyện; làm việc thiện nguyện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...