| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæksɛs/
|
danh từ |
truy cập
You need access to the internet.
Bạn cần truy cập internet.
Chi tiếtShe accessed the file quickly.Cô ấy đã truy cập tệp nhanh chóng.
Đồng nghĩaentryadmission
Cụm hay dùnggain accessaccess code
Họ từaccessible (adj.)accessibility (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/əˈnaʊnst/
|
động từ |
thông báo
They announced the winner.
Họ đã thông báo người chiến thắng.
Chi tiếtThey announced the new policy yesterday.Họ đã thông báo chính sách mới hôm qua.
Đồng nghĩadeclareinform
Cụm hay dùngannounce plansannounce resultsannounce a decision
Dùng để chỉ hành động thông báo.
|
— |
|
Boost
/buːst/
|
động từ |
Thúc đẩy, làm thăng thêm
|
— |
|
Cheerful
/ˈtʃɪəfl/
|
adj |
Vui vẻ
|
— |
|
Community
/kəˈmjuːnəti/
|
n |
Cộng đồng
|
— |
|
Community service
/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
|
n |
Phục vụ cộng đồng
|
— |
|
Confidence
/ˈkɒnfɪdəns/
|
n |
Sự tự tin
|
— |
|
Confused
/kənˈfjuːzd/
|
n |
Bối rối
|
— |
|
Deliver
/dɪˈlɪvə(r)/
|
adj |
Phân phát, giao (hàng)
|
— |
|
Donate
/dəʊˈneɪt/
|
v |
Cho, hiến tặng
|
— |
|
Generous
/ˈdʒenərəs/
|
adj |
Hào phóng
|
— |
|
Involved
/ɪnˈvɒlvd/
|
adj |
Tham gia
|
— |
|
Life-saving
/ˈlaɪf seɪvɪŋ/
|
adj |
Cứu nạn, cứu sống
|
— |
|
Non-governmental
/ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/
|
adj |
Phi chính phủ
|
— |
|
Orphanage
/ˈɔːfənɪdʒ/
|
n |
Trại trẻ mồ côi
|
— |
|
Participate
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
|
v |
Tham gia
|
— |
|
Practical
/ˈpræktɪkl/
|
adj |
Thực tế, thiết thực
|
— |
|
Raise
/reɪz/
|
v |
Quyên góp
|
— |
|
Remote
/rɪˈməʊt/
|
adj |
Hẻo lánh, xa xôi
|
— |
|
Various
/ˈveəriəs/
|
adj |
Khác nhau, đa dạng
|
— |
|
Volunteer
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
|
n, v |
Tình nguyện viên, người đi làm công việc thiện nguyện, tình nguyện; làm việc thiện nguyện
|
— |
Đang tải...