Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

-ment

/mənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

-ment

//

  • hậu tố tạo danh từ có nghĩa:sự, quá trìnhthái độ, tình trạngsản phẩm, kết quả, nơi

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...