Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “2” trong từ điển
Xem các từ có chứa “2” bên dưới, hoặc thử một từ khác.
Gợi ý (12)
2D image
(Tech) ảnh 2 chiều, ảnh phẳng
2-way device
(Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
2D configuration
(Tech) cấu hình 2 chiều, cấu hình phẳng
2D (two dimension)
(Tech) hai chiều, nhị thứ nguyên, phẳng
2D module = two-dimensional module
(Tech) mô đun hai chiều
rs232
Một tiêu chuẩn do Electronic Industries Association (EIA) đưa r…
rs422
Một tiêu chuẩn do Electronic Industries Association (EIA) đưa r…
modula-2
Tên một ngôn ngữ lập trình bậc cao để mở rộng Pascal
DB-25 connector
(Tech) đầu nối DB-25
EIA RS-232 interface
(Tech) giao diện theo tiêu chuẩn RS-232 của EIA
Friedman, Milton (1912-)
(Econ) Được phong là giáo sư kinh tế tại trường Đại học Chicago…
Two stage leatst squares (TSLS hoặc 2 SLS)
(Econ) Bình phương nhỏ nhất hai giai đoạn