Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absent-minded

/'æbsənt'maindid/

Nghĩa thường dùng

Đãng trí tính từ

“She is absent-minded and often forgets where she puts her keys.”Cô ấy đãng trí và thường quên nơi để chìa khóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absent-minded

/'æbsənt'maindid/

tính từ

  • lơ đãng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Absent in mind; abstracted; preoccupied.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...