Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accountant

/ə'kauntənt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5949

Nghĩa thường dùng

Nhân viên kế toán danh từ

“The accountant checks the company's financial records every month.”Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.

Biến thể từ accountants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accountant

/ə'kauntənt/

danh từ

  • nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
  • (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who maintains and audits business accounts

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...