accountant
/ə'kauntənt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5949
“accountants” là số nhiều của accountant — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Nhân viên kế toán
danh từ
“The accountant checks the company's financial records every month.”Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
Biến thể từ
accountants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accountant
/ə'kauntənt/
danh từ
- nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
- (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who maintains and audits business accounts