acquisition
/,ækwi'ziʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3856
Nghĩa thường dùng
sự mua lại
danh từ
“The acquisition of the company was announced last week.”Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.
Biến thể từ
acquisitions số nhiều
Trái nghĩa
divestituresell-off
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquisition
/,ækwi'ziʃn/
danh từ
- sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
- cái giành được, cái thu nhận được
- Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school: thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of contracting or assuming or acquiring possession of something n. something acquired