Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquisition

/,ækwi'ziʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3856

Nghĩa thường dùng

sự mua lại danh từ

“The acquisition of the company was announced last week.”Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.

Biến thể từ acquisitions số nhiều
Đồng nghĩa takeoverpurchasebuyout
Trái nghĩa divestituresell-off
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquisition

/,ækwi'ziʃn/

danh từ

  • sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
  • cái giành được, cái thu nhận được
    • Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school: thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of contracting or assuming or acquiring possession of something n. something acquired

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...