Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purchase

/'pθ:tʃəs/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2149

Nghĩa thường dùng

việc mua, giao dịch mua hàng danh từ

“Keep the receipt for your purchase.”Giữ biên lai cho lần mua hàng của bạn.

Đồng nghĩa buyacquireobtain
Trái nghĩa sell
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purchase

/'pθ:tʃəs/

danh từ

  • sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được
  • thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
    • the land is sold at 20 year's purchase: miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
    • his life is not worth a day's purchase: (nghĩa bóng) anh ta chẳng chắc đã sống thêm được một ngày
  • (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế)
  • điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào
  • lực bẩy, lực đòn bẩy
  • (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng

ngoại động từ

  • mua, tậu
  • giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...)
    • to purchase freedom with one's blood: giành được tự do bằng xương máu
  • (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế)
  • (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the acquisition of something for payment n. something acquired by purchase n. a means of exerting influence or gaining advantage

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...