Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2149

purchase

/'pθ:tʃəs/

danh từ

  • sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được
  • thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
    • the land is sold at 20 year's purchase: miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
    • his life is not worth a day's purchase: (nghĩa bóng) anh ta chẳng chắc đã sống thêm được một ngày
  • (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế)
  • điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào
  • lực bẩy, lực đòn bẩy
  • (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng

ngoại động từ

  • mua, tậu
  • giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...)
    • to purchase freedom with one's blood: giành được tự do bằng xương máu
  • (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế)
  • (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy
Đồng nghĩa buyacquireobtain
Trái nghĩa sell
Định nghĩa tiếng Anh

n. the acquisition of something for payment\nn. something acquired by purchase\nn. a means of exerting influence or gaining advantage

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...