aggregate
/'ægrigit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #12841
Nghĩa thường dùng
tập hợp lại
động từ
“We need to aggregate the data for analysis.”Chúng ta cần tập hợp dữ liệu để phân tích.
Biến thể từ
aggregates số nhiều
aggregated quá khứ phân từ
aggregating hiện tại phân từ
aggregates ngôi 3 số ít
aggregated quá khứ
Trái nghĩa
individual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aggregate
/'ægrigit/
tính từ
- tập hợp lại, kết hợp lại
- gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số
- (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại
danh từ
- khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập
- toàn bộ, toàn thể, tổng số
- in the aggregate: tính gộp, tính chung, tính tổng số
- (vật lý) kết tập
- polycrystalline aggregate: kết tập đa tinh thể
ngoại động từ
- tập hợp lại, kết hợp lại
- tổng số lên đến
- these armies aggregate 500,000 men: những đạo quân ấy tổng số lên đến 500, 000 người
Định nghĩa tiếng Anh
n. material such as sand or gravel used with cement and water to make concrete, mortar, or plaster n. a sum total of many heterogenous things taken together v. amount in the aggregate to v. gather in a mass, sum, or whole