sum
/sʌm/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3843
Nghĩa thường dùng
tổng, số tiền
danh từ
“The total sum was much higher than expected.”Tổng số tiền cao hơn nhiều so với dự kiến.
Biến thể từ
sums số nhiều
sums ngôi 3 số ít
summed quá khứ phân từ
summed quá khứ
summing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sum
//
- tổng
- s. of angles tổng các góc
- s. of complex numbers tổng các số phức
- s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng
- s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau
- s. of matrices tổng các ma trận
- s. of real numbers tổng các số thực
- s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp
- s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ
- s. of sets tổng các tập hợp
- s. of vectors tổng các vectơ
- algebraic s. tổng đại số
- arithmetic s. tổng số học
- cardinal s. tổng bản số
- cofibered s. tổng đối thớ
- cosine s. tổng cosin
- direct s. tổng trực tiếp
- discrere direct s. (đại số) tổng trực tiếp [rời rạc, yếu]
- ideal s. (đại số) tổng iđêan
- lattice s. (vật lí) tổng mạng
- logical s. (logic học) tổng logic
- log-exponential s. (giải tích) tổng số mũ lôga
- partial s. tổng riêng
- trigonometric s. tổng lượng giác
- vector s. tổng vectơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quantity of money n. a quantity obtained by the addition of a group of numbers n. the final aggregate n. the whole amount