Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

total

/'toutl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1038

Nghĩa thường dùng

tổng tính từ

“The total is ten.”Tổng là mười.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

total

/'toutl/

tính từ

  • tổng cộng, toàn bộ
    • total war: chiến tranh tổng lực
  • hoàn toàn
    • total failure: sự thất bại hoàn toàn

danh từ

  • tổng số, toàn bộ
    • to reach a total of...: đạt đến tổng số...

ngoại động từ

  • cộng, cộng lại
    • to total the expenses: cộng các món chi tiêu
  • lên tới, tổng số lên tới
    • the costs totalled 550d: chi phí lên tới 550 đồng
    • the visitors to the exhibition totalled 15,000: số người xem triển lãm lên tới 15 000

thành ngữ

  1. to total up to
    • lên tới, tổng số lên tới
Định nghĩa tiếng Anh

v. add up in number or quantity v. determine the sum of v. damage beyond the point of repair

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...