Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

applaud

/ə'plɔ:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5722

Nghĩa thường dùng

Vỗ tay(tán thưởng) động từ

“The audience will applaud after the performance ends.”Khán giả sẽ vỗ tay sau khi buổi biểu diễn kết thúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

applaud

/ə'plɔ:d/

động từ

  • vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
    • to applaud to the echo: vỗ tay vang lên
Định nghĩa tiếng Anh

v. clap one's hands or shout after performances to indicate approval v. express approval of

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...