appreciation
/ə,pri:ʃi'eiʃn/ TOEFL phổ biến #4322
Nghĩa thường dùng
sự đánh giá cao
danh từ
“Her appreciation for art has grown over the years.”Sự đánh giá cao của cô ấy về nghệ thuật đã tăng lên theo năm tháng.
Biến thể từ
appreciations số nhiều
Đồng nghĩa
increase in valuerise
Trái nghĩa
depreciationdecline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appreciation
/ə,pri:ʃi'eiʃn/
danh từ
- sự đánh giá
- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
- to have an appreciation of music: biết thưởng thức âm nhạc
- sự cảm kích
- sự nâng giá trị
- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something n. an expression of gratitude n. an increase in price or value