Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

april

/'eiprəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

tháng Tư danh từ

“April is a spring month.”Tháng Tư là tháng mùa xuân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

april

/'eiprəl/

danh từ

  • tháng tư

thành ngữ

  1. April fool
    • người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)
  2. April fish
    • cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)
  3. April weather
    • trời sập sùi lúc nắng lúc mưa
    • (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following March and preceding May

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...