april
/'eiprəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★
Nghĩa thường dùng
tháng Tư
danh từ
“April is a spring month.”Tháng Tư là tháng mùa xuân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
april
/'eiprəl/
danh từ
- tháng tư
thành ngữ
- April fool
- người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)
- April fish
- cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)
- April weather
- trời sập sùi lúc nắng lúc mưa
- (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười
Định nghĩa tiếng Anh
n. the month following March and preceding May