aptitude
Nghĩa thường dùng
“She has a natural aptitude for math, which helps her in her studies.”Cô ấy có năng khiếu tự nhiên về toán, điều này giúp cô trong việc học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aptitude
/'æptitju:d/
danh từ (: for)
- aptitude for khuynh hướng
- năng khiếu; năng lực, khả năng
Định nghĩa tiếng Anh
n. inherent ability