Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arousal

/ә'rauzl/ phổ biến #9686

Nghĩa thường dùng

Khơi Dậy/ Đánh Thức động từ

“The study aimed to investigate the effects of emotional arousal on decision-making processes in high-stress situations.”Nghiên cứu nhằm điều tra tác động của việc khơi dậy cảm xúc đến quá trình ra quyết định trong các tình huống căng thẳng cao.

Biến thể từ arousals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arousal

//

  • xem arouse
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of arousing n. a state of heightened physiological activity n. awakening from sleep

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...