arousal
/ә'rauzl/ phổ biến #9686
Nghĩa thường dùng
Khơi Dậy/ Đánh Thức
động từ
“The study aimed to investigate the effects of emotional arousal on decision-making processes in high-stress situations.”Nghiên cứu nhằm điều tra tác động của việc khơi dậy cảm xúc đến quá trình ra quyết định trong các tình huống căng thẳng cao.
Biến thể từ
arousals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arousal
//
- xem arouse
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of arousing n. a state of heightened physiological activity n. awakening from sleep