Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barter

/'bɑ:tə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15482

Nghĩa thường dùng

Trao Đổi Hàng Hóa động từ

“In some economies, barter systems still exist, allowing individuals to exchange goods directly without the use of currency.”Trong một số nền kinh tế, hệ thống trao đổi hàng hóa vẫn tồn tại, cho phép cá nhân trao đổi hàng hóa trực tiếp mà không cần sử dụng tiền tệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barter

/'bɑ:tə/

danh từ

  • sự đổi chác

động từ

  • (có khi : away) đổi; đổi chác
    • to barter one thing for another: đổi vật này lấy vật kia
  • (: away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an equal exchange v. exchange goods without involving money

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...