barter
/'bɑ:tə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15482
Nghĩa thường dùng
Trao Đổi Hàng Hóa
động từ
“In some economies, barter systems still exist, allowing individuals to exchange goods directly without the use of currency.”Trong một số nền kinh tế, hệ thống trao đổi hàng hóa vẫn tồn tại, cho phép cá nhân trao đổi hàng hóa trực tiếp mà không cần sử dụng tiền tệ.
Biến thể từ
bartering hiện tại phân từ
bartered quá khứ phân từ
bartered quá khứ
barters số nhiều
barters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barter
/'bɑ:tə/
danh từ
- sự đổi chác
động từ
- (có khi : away) đổi; đổi chác
- to barter one thing for another: đổi vật này lấy vật kia
- (: away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an equal exchange v. exchange goods without involving money