Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blackbird

/'blækbə:d/ phổ biến #22797

Nghĩa thường dùng

Chim sáo danh từ

“I heard a blackbird singing beautifully in the morning.”Tôi nghe thấy một con chim sáo hát rất hay vào buổi sáng.

Biến thể từ blackbirds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blackbird

/'blækbə:d/

danh từ

  • (động vật học) chim hét
  • người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. common black European thrush

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...