bruise
/bru:z/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7621
Nghĩa thường dùng
Vết thâm
danh từ
“He got a bruise on his arm after falling down.”Cậu ấy bị một vết thâm ở cánh tay sau khi ngã.
Biến thể từ
bruises số nhiều
bruised quá khứ phân từ
bruising hiện tại phân từ
bruised quá khứ
bruises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bruise
/bru:z/
danh từ
- vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
ngoại động từ
- làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)
- làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)
- tán, giã (vật gì)
nội động từ
- thâm tím lại; thâm lại
thành ngữ
- to bruise along
- chạy thục mạng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration v. injure the underlying soft tissue or bone of v. break up into small pieces for food preparation v. damage (plant tissue) by abrasion or pressure