catastrophic
/,kætə'strɔfik/ Collins ★ phổ biến #7567
Nghĩa thường dùng
Thảm khốc
tính từ
“The storm caused catastrophic damage to the city.”Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catastrophic
/,kætə'strɔfik/
tính từ
- thảm hoạ, thê thảm
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely harmful; bringing physical or financial ruin