Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catastrophic

/,kætə'strɔfik/ Collins ★ phổ biến #7567

Nghĩa thường dùng

Thảm khốc tính từ

“The storm caused catastrophic damage to the city.”Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catastrophic

/,kætə'strɔfik/

tính từ

  • thảm hoạ, thê thảm
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely harmful; bringing physical or financial ruin

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...