Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circuitous

/sə'kju:itəs/ TOEFLGRE phổ biến #20890

Nghĩa thường dùng

Loanh Quanh, Vòng Quanh tính từ

“The circuitous route taken by the river has shaped the landscape and influenced settlement patterns over centuries.”Lộ trình vòng quanh mà con sông đi qua đã định hình cảnh quan và ảnh hưởng đến các mô hình định cư qua nhiều thế kỷ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circuitous

/sə'kju:itəs/

tính từ

  • loanh quanh, vòng quanh
    • a circuitous route: đường vòng quanh
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by obliqueness or indirection in speech or conduct

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...