circuitous
Nghĩa thường dùng
“The circuitous route taken by the river has shaped the landscape and influenced settlement patterns over centuries.”Lộ trình vòng quanh mà con sông đi qua đã định hình cảnh quan và ảnh hưởng đến các mô hình định cư qua nhiều thế kỷ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circuitous
/sə'kju:itəs/
tính từ
- loanh quanh, vòng quanh
- a circuitous route: đường vòng quanh
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by obliqueness or indirection in speech or conduct