Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumstance

/'sə:kəmstəns/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1780

Nghĩa thường dùng

hoàn cảnh, tình huống danh từ

“Under no circumstances should you ignore safety rules.”Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, bạn cũng không nên bỏ qua quy tắc an toàn.

Biến thể từ circumstances số nhiều
Đồng nghĩa situationcondition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumstance

/'sə:kəmstəns/

danh từ số nhiều

  • hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
    • under (in) the present circumstances: trong hoàn cảnh hiện tại
    • under (in) no circumstances: dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ
    • to live in narrow circumstances: sống thiếu thốn nghèo túng
    • in easy (good, flourishing) circumstances: trong hoàn cảnh sung túc phong lưu
    • in bad (straitened) circumstances: trong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn
  • sự kiện, sự việc, chi tiết
    • to tell a story without omitting a single circumstance: kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
  • nghi thức, nghi lễ
    • to receive someone with pomp and circumstance: tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể

thành ngữ

  1. to be behind hand in one's circumstances
    • túng thiếu, thiếu tiền
  2. circumstances alter cases
    • tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên
      • not a circumstance to: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition that accompanies or influences some event or activity n. information that should be kept in mind when making a decision n. formal ceremony about important occasions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...