Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #629

condition

//

  • điều kiện, tình hình, địa vị
  • c. of equivalence điều kiện tương đương
  • c. of integrability điều kiện khả tích
  • adjunction c. điều kiện phù hợp
  • ambient e.s điều kiện xung quanh
  • annihilator điều kiện làm không
  • ascending c. điều kiện dây chuyền tăng
  • auxiliarry c. điều kiện phụ
  • boundary c. điều kiện biên, biên kiện
  • chain c. điều kiện dây chuyền
  • competibility c. điều kiện tương thích
  • corner c. gt điều kiện tại điểm góc
  • countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm được
  • deformation c. điều kiện biến dạng
  • desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm
  • discontinuity c.s điều kiện gián đoạn
  • end c.s điều kiệnở điểm cuối
  • equilirium c. điều kiện cân bằng
  • external c. điều kiện ngoài
  • homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất
  • initial c.s điều kiện ban đầu
  • instep c.s (điều khiển học) điều kiện trùng pha
  • integrability c. điều kiện khả tích
  • limiting c. điều kiện giới hạn
  • load c.s (máy tính) điều kiện tải
  • maximal c. điều kiện cực đại
  • mechanical shock c. điều kiện có kích
  • minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu
  • necessary c điều kiện [cần, ắt có]
  • necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ]
  • non-homogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất
  • non-tangency c. điều kiện không tiếp xúc
  • normality c. điều kiện chuẩn tắc
  • normalizing c điều kiện chuẩn hoá
  • no-slip c điều kiện dính
  • onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm
  • operating c.s điều kiệnlàm việc
  • order c.s (giải tích) cấp tăng
  • permanence c. điều kiện thường trực
  • pulse c. chế độ xung
  • regularity c. top điều kiện chính quy
  • servicwe c.s (máy tính) điều kiện sử dụng
  • shock c. điều kiện kích động
  • side c. (giải tích) điều kiện bổ sung
  • stability c điều kiện ổn định
  • start-oscillation c. (điều khiển học) điều kiện sinh dao động
  • starting c.s (máy tính) điều kiện ban đầu
  • steady-state c.s chế độ [dừng, ổn định]
  • sufficient c. điều kiện đủ
  • surface c. điều kiện mặt
Đồng nghĩa statestatus
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state at a particular time\nn. an assumption on which rests the validity or effect of something else\nn. a mode of being or form of existence of a person or thing\nn. the state of (good) health (especially in the phrases `in condition' or `in shape' or `out of condition' or `out of shape')

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...