Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #548

situation

/,sitju'eiʃn/

danh từ

  • vị trí, địa thế
    • unrivalled for situation: địa thế đẹp không đâu bằng
  • tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái
    • an embarrassing situation: tình thế lúng túng
  • chỗ làm, việc làm
    • to find a situation: tìm được việc làm
  • điểm nút (của kịch)
Biến thể từ situations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the general state of things; the combination of circumstances at a given time\nn. a condition or position in which you find yourself\nn. a complex or critical or unusual difficulty

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...