Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classmate

/'klɑ:smeit/ Collins ★ phổ biến #5247

Nghĩa thường dùng

Bạn cùng lớp danh từ

“My classmate helps me with my homework.”Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.

Biến thể từ classmates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

classmate

//

* danh từ
  • bạn cùng lớp
Định nghĩa tiếng Anh

n an acquaintance that you go to school with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...