Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-ordinate

/kou'ɔ:dnit/

Nghĩa thường dùng

Phối hợp, sắp xếp động từ

“They need to co-ordinate their efforts for the project to succeed.”Họ cần phối hợp nỗ lực của mình để dự án thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

co-ordinate

/kou'ɔ:dnit/

tính từ

  • ngang hàng, bằng vai
    • a co-ordinate person: người ngang hàng, người bằng vai
    • a co-ordinate thing: vật ngang hàng, vật không kèm phần quan trọng
  • (toán học) toạ độ
    • co-ordinate angle: góc toạ độ
    • co-ordinate bombing: (quân sự) sự ném bom toạ độ
  • (ngôn ngữ học) kết hợp
    • co-ordinate conjunction: liên từ kết hợp

danh từ

  • (toán học) toạ độ
    • target co-ordinates: bản đồ có toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom)

ngoại động từ

  • đặt đồng hàng
  • phối hợp, xếp sắp
    • to co-ordinate one's movements in swimming: phối hợp các động tác trong lúc bơi
    • to co-ordinate ideas: xếp sắp ý kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n a number that identifies a position relative to an axis v bring order and organization to v bring into common action, movement, or condition v be co-ordinated v bring (components or parts) into proper or desirable coordination correlation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...