Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commentator

/'kɔmmenteitə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5355

Nghĩa thường dùng

Bình luận viên danh từ

“The commentator describes the game on the radio.”Bình luận viên mô tả trận đấu trên radio.

Biến thể từ commentators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commentator

/'kɔmmenteitə/

danh từ

  • nhà bình luận
  • người viết chú thích, người viết dẫn giải
  • người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a writer who reports and analyzes events of the day

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...