commentator
/'kɔmmenteitə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5355
Nghĩa thường dùng
Bình luận viên
danh từ
“The commentator describes the game on the radio.”Bình luận viên mô tả trận đấu trên radio.
Biến thể từ
commentators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commentator
/'kɔmmenteitə/
danh từ
- nhà bình luận
- người viết chú thích, người viết dẫn giải
- người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a writer who reports and analyzes events of the day