Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reporter

/ri'pɔ:tə/ Collins ★★★★ phổ biến #1286

Nghĩa thường dùng

phóng viên danh từ

“The reporter covered the event live.”Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.

Biến thể từ reporters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reporter

/ri'pɔ:tə/

danh từ

  • người báo cáo
  • phóng viên nhà báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who investigates and reports or edits news stories

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...