Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★ phổ biến #2456

observer

/əb'zə:və/

danh từ

  • người theo dõi, người quan sát
  • người tuân theo, người tôn trọng
    • an observer of the law: người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
  • (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
  • (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)
Biến thể từ observers số nhiều
Đồng nghĩa watcherspectatoronlooker
Trái nghĩa participant
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expert who observes and comments on something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...