concurrent
/kən'kʌrənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12234
Nghĩa thường dùng
đồng thời
tính từ
“Multiple concurrent projects strain resources.”Nhiều dự án đồng thời gây căng thẳng nguồn lực.
Biến thể từ
concurrents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concurrent
/kən'kʌrənt/
tính từ
- xảy ra đồng thời, trùng nhau
- hợp vào, góp vào, giúp vào
- đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
- concurrent opinions: ý kiến nhất trí
- (toán học) đồng quy
thành ngữ
- concurrent fire-insurance
- bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường)
- concurrent lease
- hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn)
Định nghĩa tiếng Anh
s occurring or operating at the same time