contaminant
Nghĩa thường dùng
“The river was polluted by a contaminant from the nearby factory last year.”Con sông bị ô nhiễm bởi một chất gây ô nhiễm từ nhà máy gần đó năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contaminant
//
* danh từ- chất gây ô nhiễm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance that contaminates