contaminate
/kən'tæmineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7402
“Contaminated” là quá khứ phân từ của contaminate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm ô nhiễm
động từ
“Chemicals contaminate the water supply.”Hóa chất làm ô nhiễm nguồn cung cấp nước.
Biến thể từ
contaminated quá khứ phân từ
contaminating hiện tại phân từ
contaminates ngôi 3 số ít
contaminated quá khứ
contaminates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contaminate
/kən'tæmineit/
ngoại động từ
- làm bẩn, làm ô uế
- làm nhiễm (bệnh)
- làm hư hỏng
- to be contaminated by companions: bị bạn xấu làm hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
v. make radioactive by adding radioactive material