Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corresponding

/,kɔris'pɔndiɳ/ TOEFLIELTS phổ biến #7426

Nghĩa thường dùng

tương ứng tính từ

“He received a corresponding reply to his email.”Anh ấy nhận được phản hồi tương ứng cho email của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corresponding

/,kɔris'pɔndiɳ/

tính từ

  • tương ứng; đúng với
    • corresponding to the original: đúng với nguyên bản
  • trao đổi thư từ, thông tin
    • corresponding member of a society: hội viên thông tin của một hội
    • corresponding member of an academy: viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm

thành ngữ

  1. corresponding angles
    • (toán học) góc đồng vị
Định nghĩa tiếng Anh

s. accompanying s. similar especially in position or purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...