corresponding
/,kɔris'pɔndiɳ/ TOEFLIELTS phổ biến #7426
Nghĩa thường dùng
tương ứng
tính từ
“He received a corresponding reply to his email.”Anh ấy nhận được phản hồi tương ứng cho email của mình.
Biến thể từ
corresponding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corresponding
/,kɔris'pɔndiɳ/
tính từ
- tương ứng; đúng với
- corresponding to the original: đúng với nguyên bản
- trao đổi thư từ, thông tin
- corresponding member of a society: hội viên thông tin của một hội
- corresponding member of an academy: viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
thành ngữ
- corresponding angles
- (toán học) góc đồng vị
Định nghĩa tiếng Anh
s. accompanying s. similar especially in position or purpose