crutch
/krʌtʃ/ GRECollins ★ phổ biến #11589
Nghĩa thường dùng
Cái nạng
danh từ
“He uses a crutch to walk after his injury.”Anh ấy sử dụng cái nạng để đi sau chấn thương.
Biến thể từ
crutches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crutch
/krʌtʃ/
danh từ
- cái nạng ((thường) pair of crutches)
- to go on crutches: đi bằng nạng
- vật chống, vật đỡ (tường, sàn...)
- cái chống (xe đạp, mô tô)
- (giải phẫu) đáy chậu
- (hàng hải) cọc chén
- (nghĩa bóng) chỗ nương tựa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a wooden or metal staff that fits under the armpit and reaches to the ground; used by disabled person while walking n. anything that serves as an expedient