Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dc

/diː siː/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Washington D.C. viết tắt

“I live in DC.”Tôi sống ở Washington D.C.

Biến thể từ dcs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dc

//

* (viết tắt)
  • nhắc lại từ đầu (da capo)
  • Quận Columbia trong Washington DC (district of Columbia)
  • dòng điện một chiều (direct current)
Định nghĩa tiếng Anh

n the district occupied entirely by the city of Washington; chosen by George Washington as the site of the capital of the United States and created out of land ceded by Maryland and Virginia n an electric current that flows in one direction steadily

Gợi ý (24)

DCF (Econ) Phương pháp phân tích chiết khấu luồng tiền. DC component (Tech) thành phần của điện một chiều DC (Data Channel) (Tech) kênh dũ kiện DC (Direct Current) (Tech) dòng điện một chiều DC (Digital Computer) (Tech) máy điện toán số tự DCM (Disk Cache Memory) (Tech) bộ nhớ trữ tạm đĩa (loại cao tốc) dc (direct-current) ringer (Tech) máy rung chuông điện một chiều DC1-4 (Device Control 1-4) (Tech) kiểm soát thiết bị 1-4, kiểm soát bộ phận 1-4 dc (direct-current) ringing (Tech) rung chuông điện một chiều dc (direct-current) voltage (Tech) điện áp của dòng điện một chiều dc (direct-current) coupling (Tech) ghép điện một chiều dc (direct-current) receiver (Tech) máy thu chạy điện một chiều dc (direct-current) selection (Tech) chọn (điện) một chiều dc (direct-current) signaling (Tech) báo hiệu bằng điện một chiều dc (direct-current) resistance (Tech) điện trở của điện một chiều dc (direct-current) measurement (Tech) đo dòng điện một chiều dc (direct-current) reinsertion (Tech) phục hồi thành phần của điện một chiều dc (direct-current) restoration (Tech) khôi phục thành phần của điện một chiều dc (direct-current) transformer (Tech) bộ biến áp dòng điện một chiều dc (direct-current) erasing head (Tech) đầu xóa điện một chiều dc (direct-current) transmission (Tech) truyền điện một chiều dc (direct-current) tube neon lamp (Tech) đèn ống nêon loại điện một chiều DCE (Data Communication Equipment) (Tech) thiết bị truyền thông dữ liệu dc (direct-current) Josephson effect (Tech) hiệu ứng dòng điện Josephson (Jôzepsơn) một chiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...