Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diarrhea

/,daiә'riә/ phổ biến #10522

Nghĩa thường dùng

Tiêu chảy danh từ

“Diarrhea can happen if you eat bad food or drink dirty water.”Tiêu chảy có thể xảy ra nếu bạn ăn thức ăn hỏng hoặc uống nước bẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diarrhea

//

  • như diarrhoea
Định nghĩa tiếng Anh

n. frequent and watery bowel movements; can be a symptom of infection or food poisoning or colitis or a gastrointestinal tumor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...