dolphin
/'dɔlfin/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8137
Nghĩa thường dùng
Cá heo
danh từ
“The dolphin jumps out of the water and splashes.”Cá heo nhảy ra khỏi nước và văng nước.
Biến thể từ
dolphins số nhiều
Đồng nghĩa
porpoisesea mammal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dolphin
/'dɔlfin/
danh từ
- (động vật học) cá heo mỏ
- hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...)
- cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various small toothed whales with a beaklike snout; larger than porpoises