energetic
/,enə'dʤetik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7129
Nghĩa thường dùng
Tràn đầy năng lượng
tính từ
“She is very energetic and always participates in sports activities after school.”Cô ấy rất tràn đầy năng lượng và luôn tham gia các hoạt động thể thao sau giờ học.
Biến thể từ
energetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
energetic
/,enə'dʤetik/
tính từ
- mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động
Định nghĩa tiếng Anh
a. possessing or exerting or displaying energy s. working hard to promote an enterprise