Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energetic

/,enə'dʤetik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7129

Nghĩa thường dùng

Tràn đầy năng lượng tính từ

“She is very energetic and always participates in sports activities after school.”Cô ấy rất tràn đầy năng lượng và luôn tham gia các hoạt động thể thao sau giờ học.

Biến thể từ energetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

energetic

/,enə'dʤetik/

tính từ

  • mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động
Định nghĩa tiếng Anh

a. possessing or exerting or displaying energy s. working hard to promote an enterprise

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...