Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthusiastic

/in'θju:zi'æstik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5508

Nghĩa thường dùng

Nhiệt tình tính từ

“The students were enthusiastic about the new project and wanted to participate.”Các sinh viên rất nhiệt tình về dự án mới và muốn tham gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enthusiastic

/in'θju:zi'æstik/

tính từ

  • hăng hái, nhiệt tình; say mê
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing great excitement and interest

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...