Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

episodic

/,epi'sɔdik/ GRE phổ biến #18428

Nghĩa thường dùng

Xảy ra bất ngờ tính từ

“His memories of childhood are episodic, coming back to him in bits and pieces.”Những kỷ niệm thời thơ ấu của anh ấy xảy ra bất ngờ, trở lại với anh ấy từng chút một.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

episodic

/,epi'sɔdik/

tính từ

  • (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)
  • chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi
Định nghĩa tiếng Anh

s. of writing or narration; divided into or composed of episodes s. occurring or appearing at usually irregular intervals s. limited in duration to a single episode

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...