evacuate
/i'vækjueit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6917
Nghĩa thường dùng
Sơ tán
động từ
“We need to evacuate the building quickly during the fire.”Chúng ta cần sơ tán tòa nhà nhanh chóng trong lúc cháy.
Biến thể từ
evacuated quá khứ phân từ
evacuating hiện tại phân từ
evacuated quá khứ
evacuates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evacuate
/i'vækjueit/
ngoại động từ
- (quân sự) rút khỏi (nơi nào...)
- sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...)
- tháo, làm khỏi tắc
- (y học) làm bài tiết; thục rửa
- (vật lý) làm chân không; rút lui
nội động từ
- rút lui
- sơ tán, tản cư
- bài tiết, thải ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. move out of an unsafe location into safety v. empty completely v. move people from their homes or country v. create a vacuum in (a bulb, flask, reaction vessel)