Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fbi agent

/ˈɛdʒənt/

Nghĩa thường dùng

đặc vụ của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ danh từ

“She wants to be an FBI agent.”Cô ấy muốn trở thành một đặc vụ FBI.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đặc vụ của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ
    • FBI agent: đặc vụ FBI
  • người làm việc cho FBI
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...