Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigator

/in'vestigeitə/ Collins ★★ phổ biến #2266

Nghĩa thường dùng

nhà điều tra danh từ

“The investigator gathered evidence for the case.”Nhà điều tra đã thu thập chứng cứ cho vụ án.

Biến thể từ investigators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

investigator

/in'vestigeitə/

danh từ

  • người điều tra nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who investigates

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...