Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feminine

/'feminin/ Collins ★★ phổ biến #5815

Nghĩa thường dùng

Giống cái tính từ

“The dress has a very feminine style, perfect for a special occasion.”Chiếc váy có kiểu dáng rất giống cái, hoàn hảo cho một dịp đặc biệt.

Biến thể từ feminines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feminine

/'feminin/

tính từ

  • (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái
    • a feminine noun: danh từ giống cái
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gender that refers chiefly (but not exclusively) to females or to objects classified as female a. associated with women and not with men a. of grammatical gender s. (music or poetry) ending on an unaccented beat or syllable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...