Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filth

/filθ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15292

Nghĩa thường dùng

Rác rưởi, rác bẩn danh từ

“The filth in the streets made it difficult to walk comfortably.”Rác rưởi trên đường phố khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

Biến thể từ filths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

filth

/filθ/

danh từ

  • rác rưởi, rác bẩn
  • thức ăn không ngon
  • sự tục tĩu; điều ô trọc
  • lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance considered disgustingly foul or unpleasant n. a state characterized by foul or disgusting dirt and refuse

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...